Traduction de "Ciel" en vietnamien
trời, trời, bầu trời sont les meilleures traductions de "Ciel" en vietnamien.
Ciel
-
trời
adjective interjection nounUn ange est descendu des cieux et a roulé la pierre.
Một thiên sứ hiện xuống từ trời và lăn tảng đá đó đi.
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " Ciel " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Traductions avec une orthographe alternative
ciel
noun
interjection
masculine
grammaire
Séjour des bienheureux, paradis [..]
-
trời
noun(số nhiều cieux) trời [..]
Un ange est descendu des cieux et a roulé la pierre.
Một thiên sứ hiện xuống từ trời và lăn tảng đá đó đi.
-
bầu trời
nounPilote, j’ai touché les cieux.
Là phi công, tôi đã bay lên tận các bầu trời cao vút.
-
thiên đường
nounQue les cieux se déchirent au son de son nom!
Hãy xẻ dọc thiên đường bằng cách hô vang tên cậu ấy.
-
Traductions moins fréquentes
- thời tiết
- thiên đàng
- trần
- nền trời
- trời! trời ơi!
- tán che
- thiên
- Bầu trời
Images avec "Ciel"
Phrases similaires à "Ciel" avec traductions en vietnamien
-
tối trời
-
bầu trời · cung mây · thiên đàng · thiên đường · trời · 天堂
-
bầu trời · trời
-
thiên sứ
-
Nhà chọc trời · nhà chọc trời
-
mống
-
thăng thiên
-
Thiên Đàn · 天壇
Ajouter un exemple
Ajouter