Traduction de "Orient" en vietnamien
Phương Đông, phương đông, phương đông sont les meilleures traductions de "Orient" en vietnamien.
Orient
-
Phương Đông
properJe l'ai connu en Extrême-Orient.
Tôi gặp hắn ở Phương Đông.
-
phương đông
properEn Orient, les bergers conduisent effectivement leurs troupeaux.
Ở phương đông, người chăn chiên đích thân dẫn dắt bầy chiên của mình.
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " Orient " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Traductions avec une orthographe alternative
orient
noun
masculine
-
phương đông
proper(orient) phương đông [..]
En Orient, les bergers conduisent effectivement leurs troupeaux.
Ở phương đông, người chăn chiên đích thân dẫn dắt bầy chiên của mình.
-
đông
nounJ'ai vécu et grandi dans plusieurs pays du Moyen-Orient.
Tôi sống ở một số nước trung đông lớn lên.
-
phía đông
(thơ ca) phương Đông, phía đông
-
Traductions moins fréquentes
- nước
- buổi bình minh
- lúc bắt đầu
- phương Đông
- tỉnh hội
- hướng đông
Phrases similaires à "Orient" avec traductions en vietnamien
-
trung đông
-
Trung Đông · Tây Nam Á · 中東
-
Viễn Đông Nga
-
trung đông
-
Orient Thai Airlines
-
Cận Đông
-
viễn đông
-
Viễn Đông · 遠東
Ajouter un exemple
Ajouter