Traduction de "abattis" en vietnamien
cổ cánh, lòng, tay chân sont les meilleures traductions de "abattis" en vietnamien.
abattis
noun
verb
masculine
grammaire
Obstacle de fortification constitué des branches d'arbres étendus en rangs, avec les dessus affilés dirigés vers l'ennemi.
-
cổ cánh
-
lòng
nounđống cây đốn; đống vật săn được; thịt cổ cánh; lòng (gà vịt) [..]
Nous pouvons être troublés, rabaissés, abattus ou déprimés.
Chúng ta có thể bị xao lãng, bị bại hoại, chán nản hoặc ngả lòng.
-
tay chân
(thông tục) tay chân
-
Traductions moins fréquentes
- thịt cổ cánh
- đống cây đốn
- đống vật săn được
- đống cây chướng ngại
- đống cây cản
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " abattis " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "abattis" avec traductions en vietnamien
-
rũ rượi
-
chụp đèn
-
cú rũ
-
hành động chặt · lòng · phá đổ · thịt cổ cánh · thịt vụn
-
ủ rũ
-
chao · chao đèn · chụp đèn · cái che mắt · phẫn · tán · tán đèn
-
cửa thả cỏ
-
ỉu xìu
Ajouter un exemple
Ajouter