Traduction de "blesser" en vietnamien
làm tổn thương, đau, gây thương tích sont les meilleures traductions de "blesser" en vietnamien.
blesser
verb
grammaire
avarier(marchandise,nourriture) [..]
-
làm tổn thương
từ cũ nghĩa cũ làm trái với [..]
Elle ne peut pas vous blesser comme elle me blesse moi.
Nó không thể làm tổn thương hai người như nó làm với tôi.
-
đau
adjective verbNe jamais blesser quelqu'un qui ne le mérite pas.
Không làm đau ai nếu người ấy không đáng bị thế.
-
gây thương tích
La flèche minoenne qui blessa le roi?
Có phải mũi tên của quân Minoan gây thương tích cho Đức Vua?
-
Traductions moins fréquentes
- làm khó chịu
- làm phương hại đến
- làm đau
- xúc phạm
- đánh bị thương
- đả thương
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " blesser " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "blesser" avec traductions en vietnamien
-
làm mất lòng · xúc phạm
-
tải thương
-
bị thương · bị xúc phạm · người bị thương
-
tử thương
-
vỡ tim
-
thương binh
-
thương vong
-
bị thương · bị xúc phạm · người bị thương
Ajouter un exemple
Ajouter