Traduction de "bronzé" en vietnamien
rám nắng, rám, màu đồng thanh sont les meilleures traductions de "bronzé" en vietnamien.
bronzé
verb
masculine
grammaire
-
rám nắng
adjectiveCe sera fini avant qu'il n'ait eu le temps de bronzer.
Chuyện đó sẽ kết thúc trước khi chỉ huy của anh bị rám nắng.
-
rám
adjectiveCe sera fini avant qu'il n'ait eu le temps de bronzer.
Chuyện đó sẽ kết thúc trước khi chỉ huy của anh bị rám nắng.
-
màu đồng thanh
(có) màu đồng thanh
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " bronzé " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "bronzé" avec traductions en vietnamien
-
đồ đồng
-
khách
-
đồng đen
-
Chiến sĩ đồng thiếc
-
Đồng berili
-
đi tiêu · đi ỉa
-
Choi choi vàng
-
súng đại bác · Đồng điếu · đồng · đồng thanh · đồng thiếc · đồng điếu
Ajouter un exemple
Ajouter