Traduction de "coup" en vietnamien
cú, phát, trận sont les meilleures traductions de "coup" en vietnamien.
coup
noun
masculine
grammaire
Frappe puissante avec le poing ou une arme. [..]
-
cú
nounquắn, cú (hành động đột ngột và mạo hiểm) [..]
J'espère que je lui passerai ce coup de fil.
Tôi hy vọng mình sẽ có thể thực hiện cú điện thoại đó.
-
phát
verbJe vais tuer deux lapins d'un seul coup.
Tôi sẽ giết hai con thỏ bằng một phát bắn.
-
trận
nounLes joueurs se placent tandis que Mme Bibine s'avance pour donner le coup d'envoi!
Các cầu thủ hãy về vị trí của mình để có thể bắt đầu trận đấu.
-
Traductions moins fréquentes
- quắn
- tiếng
- đòn
- lần
- cái
- quả
- nhát
- nước
- vố
- mẻ
- thổi
- chùy
- vận
- miếng
- hớp
- trộ
- cái cử động
- cái hích
- cái đá
- cái đánh
- cái đạp
- cái đấm
- nhát ...
- sự làm thương tổn
- sự xúc phạm
- sự đánh nhau
- tiếng gõ
- tiếng đập
- vết thương
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " coup " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images avec "coup"
Phrases similaires à "coup" avec traductions en vietnamien
-
bất giác · bỗng chốc · bỗng nhiên · hốt nhiên · đột nhiên
-
chắc chắn · dứt khoát
-
quả đấm · thoi
-
giúp đỡ
-
Búa nước
-
lột xác
-
chính biến · đảo chính
-
ẩu đả
Ajouter un exemple
Ajouter