Traduction de "courir" en vietnamien

chạy, chạy đua, bọc sont les meilleures traductions de "courir" en vietnamien.

courir verb grammaire

Se développer dans une direction. [..]

+ Ajouter

dictionnaire français - vietnamien

  • chạy

    verb

    Se déplacer rapidement en alternant de courts sauts avec l'un et l'autre pied.

    Un jour je courrai comme le vent.

    Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.

  • chạy đua

    verb

    Vous avez échoué les deux premières fois que vous avez couru pour le poste.

    Ông đã thất bại trong hai cuộc chạy đua thống đốc đầu tiên.

  • bọc

    verb noun

    La plupart des gens courent aux abris.

    Hầu hết mọi người đều ẩn dưới lớp vỏ bọc.

  • Traductions moins fréquentes

    • bị đe dọa bởi
    • chạy khắp
    • chạy theo
    • làm cho chán
    • làm phiền
    • năng lui tới
    • qua đi
    • ra công tìm kiếm
    • trôi đi
    • đi khắp
    • đuổi theo
    • đồn đi
    • cháy
    • tham gia
  • Afficher les traductions générées par algorithme

Traductions automatiques de " courir " en vietnamien

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similaires à "courir" avec traductions en vietnamien

  • thị giá
  • lún phún
  • khai giảng
  • bài giảng · cuộc vần xoay · dòng · dòng chảy · giáo trình · khóa học · lịch trình · lớp · sự diễn biến · sự lưu hành · sự tuần hoàn · sự tín nhiệm · sự vận hành · sự ưa thích · thị giá · thời gian · thời giá · tiến trình · tỉ giá · tỷ giá · đường dạo chơi
  • sân quần vợt
  • Tài khoản vãng lai
Ajouter

Traductions de "courir" en vietnamien en contexte, mémoire de traduction