Traduction de "excitant" en vietnamien
kích thích, kích động, làm hưng phấn sont les meilleures traductions de "excitant" en vietnamien.
excitant
adjective
noun
verb
masculine
grammaire
Qui crée ou qui produit de l'excitation.
-
kích thích
verb nounÉteignez toutes ces choses qui vont exciter votre cerveau.
Tắt tất cả những thứ sẽ kích thích não.
-
kích động
Mais je ne veux pas que vous excitiez les autres avec ce genre de truc.
Nhưng tôi không muốn cô kích động tù nhân khác với kiểu chuyện như này.
-
làm hưng phấn
-
Traductions moins fréquentes
- tác nhân kích thích
- gợi cảm
- gợi tình
- lý thú
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " excitant " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "excitant" avec traductions en vietnamien
-
chọc gan · chọc tức · khêu gan · đâm hông
-
cổ vũ · cổ xúy · gây nên · hích · hùn · khêu gợi · khích · kích thích · kích động · làm hưng phấn · thúc đẩy · xúi · xúi giục
-
nứng
-
say máu
-
nhôn
-
hưng phấn · kích thích · người bị kích thích · người sôi động · nứng · phấn khởi · sôi động
-
gợi cảm · gợi tình
-
phơi phới
Ajouter un exemple
Ajouter