Traduction de "ferme" en vietnamien
trang trại, vững, chắc sont les meilleures traductions de "ferme" en vietnamien.
ferme
adjective
noun
verb
masculine
feminine
grammaire
Qui a de la consistance, de la dureté, par opposition à mou. ''(Sens général).'' [..]
-
trang trại
nounTerrain ou bâtiment utilisé pour l'agriculture, comme pour planter des cultures ou élever du bétail.
Aucun poulet ne se barre de la ferme de Tweedy!
Không ai thoát khỏi trang trại của Tweedy!
-
vững
adjectiveRasband reste ferme malgré les difficultés et le chagrin.
Rasband vẫn vững mạnh bất chấp nỗi gian nan và đau khổ.
-
chắc
adjectiveC'est un " non " ferme pour Garcia, mais continuons.
Tôi nghĩ thế này thì chắc chắn là không với vụ Garcia, nhưng cứ xem sao đã.
-
Traductions moins fréquentes
- quả quyết
- đoạn
- cương quyết
- rắn chắc
- rắn rỏi
- trại
- kiên định
- cứng
- dữ
- đanh
- đứt
- săn
- nhiều
- cương cường
- cả quyết
- cố lên
- keo sơn
- kiên cường
- kiên nghị
- kiên quyết
- nông trang
- nông trại
- ruộng đất lĩnh canh
- sự thầu thuế
- sự trưng thuế
- vì kèo
- vững giá
- vững vàng
- đứng giá
- Trang trại
- bất di dịch
- cố định
- không thay đổi
- nông trường
- vững chãi
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " ferme " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images avec "ferme"
Phrases similaires à "ferme" avec traductions en vietnamien
-
khép tán
-
đăng xuất
-
bỏ ngỏ
-
thôn trang
-
Tập đóng · khép · khép kín · thiếu cởi mở · thu mình · đóng · đóng kín
-
chợp
-
hệ thống kín
-
tập thể
Ajouter un exemple
Ajouter