Traduction de "fort" en vietnamien
mạnh, to, khỏe sont les meilleures traductions de "fort" en vietnamien.
fort
adjective
noun
adverb
masculine
grammaire
Pour une boisson alcoolique, qui contient un haut pourcentage d'alcool. [..]
-
mạnh
adjectiveUn yen fort secoue l'économie.
Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
-
to
adjectiveTu veux pas le crier encore plus fort?
Anh muốn nói to hơn chút nữa không?
-
khỏe
adjectiveNous savons que les chimpanzés sont plus rapides et plus forts.
Chúng ta biết tinh tinh nhanh hơn và khỏe hơn.
-
Traductions moins fréquentes
- chắc
- nặng
- giỏi
- quá
- lắm
- sở trường
- đồn lũy
- pháo đài
- lớn
- rất
- bền
- nhiều
- cứng
- đậm
- nồng
- đặc
- hăng
- cả
- thạo
- gắt
- tướng
- bẫm
- hung
- tợn
- đẫy
- bụ bẫm
- chỗ rộng nhất
- cường tráng
- giỏi giang
- kẻ mạnh
- lúc cao nhất
- lúc cực độ
- lúc mạnh nhất
- mạnh mẽ
- mặt mạnh
- nặng mùi
- nặng nề
- quá đáng
- ra trò
- đầy nghị lực
- ầm ĩ
- mảnh
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " fort " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "fort" avec traductions en vietnamien
-
vậm vạp
-
lảnh lót
-
Fort-de-France
-
đồng tiền mẫu
-
xem fort · đoạn mạnh
-
buốt
-
rối ruột
-
Pháo đài Agra
Ajouter un exemple
Ajouter