Traduction de "fuir" en vietnamien
chạy, rò, chảy sont les meilleures traductions de "fuir" en vietnamien.
fuir
verb
grammaire
Qui quitte une situation dangereuse ou désagréable. [..]
-
chạy
verbCe meurtrier a fui vers des contrées lointaines?
Kẻ giết người bây giờ đã cao bay xa chạy rồi phải không?
-
rò
Les eaux usées qui fuient, c'est de l'eau qui
Nước thải bị rò rỉ ra ngoài là nước
-
chảy
verb
-
Traductions moins fréquentes
- lún
- tránh xa
- trốn
- lánh
- xì
- bôn
- bỏ trốn
- chạy trốn
- hớt về phía sau
- lánh xa
- qua nhanh
- rỉ ra
- thấm thoát
- thấm thoắt
- trốn tránh
- xa lánh
- xì ra
- tránh
- làm rò rỉ
- đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " fuir " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "fuir" avec traductions en vietnamien
-
lối thoái thác · lối tránh né
-
chạy trốn · hớt · hớt ra phía sau · khó hiểu đúng · khó nắm · lùi xa · thoáng qua · trôi qua · vụt qua · đường lùi xa · đường tụ
-
chuồng bồ câu
-
di tản
-
tị nạn
-
tị nạn
Ajouter un exemple
Ajouter