Traduction de "gonfler" en vietnamien
sưng lên, thổi phồng, phồng sont les meilleures traductions de "gonfler" en vietnamien.
gonfler
verb
grammaire
S'étendre en volume. [..]
-
sưng lên
Les jours précédant ses règles, quand son utérus devait gonfler, tout gonflait.
Trong những ngày sắp chu kì của cô ta, khi tử cung của cô ấy sưng lên thì mọi thứ khác cũng vậy.
-
thổi phồng
verb(nghĩa bóng) làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng [..]
Cet œil gonfle un tube en plastique.
Con mắt này đang thổi phồng một ống nhựa.
-
phồng
verbLe grillage coupe les corps qui gonflent, et les gaz de décomposition sont relâchés.
Cơ thể họ phồng lên, sợi dây cắt ra để giải phóng khí.
-
Traductions moins fréquentes
- nở
- thổi
- bơm
- phưỡn
- bạnh
- làm nổi lên
- làm phình
- làm phồng
- làm trướng lên
- làm đầy
- nở ra
- phồng lên
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " gonfler " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "gonfler" avec traductions en vietnamien
-
tum húp
-
phình · phềnh · trương
-
can đảm · cương · kiên quyết · phĩnh · phệnh · phồng lên · sưng · trướng · đầy
-
lên mặt · nở ra · phình · phùng · phưỡn · phềnh · phồng · phồng lên · sưng lên · trương · tự kiêu
-
phình · phềnh · trương
-
can đảm · cương · kiên quyết · phĩnh · phệnh · phồng lên · sưng · trướng · đầy
-
lên mặt · nở ra · phình · phùng · phưỡn · phềnh · phồng · phồng lên · sưng lên · trương · tự kiêu
Ajouter un exemple
Ajouter