Traduction de "honte" en vietnamien
sự hổ thẹn, sự xấu hổ, sự ngượng sont les meilleures traductions de "honte" en vietnamien.
honte
noun
feminine
grammaire
Sentiment ou conscience de la perte de l'honneur.
-
sự hổ thẹn
noundonc vous aller prendre votre vie dans la honte?
Vậy là ông đang sống trong sự hổ thẹn.
-
sự xấu hổ
nounJ'ai vu la honte dans les yeux de Yasuno quand ils l'ont vanté.
Thiếp đã nhìn thấy sự xấu hổ trong mắt Yasuno khi họ tung hô anh ta.
-
sự ngượng
noun
-
Traductions moins fréquentes
- sự thẹn
- nhục
- mối nhơ nhuốc
- xấu hổ
- điều hổ thẹn
- điều nhục nhã
- điều sỉ nhục
- điều xấu hổ
- 恥辱
- sỉ nhục
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " honte " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "honte" avec traductions en vietnamien
-
sỉ nhục
-
quốc sỉ
-
bôi nhọ · dê diếu · nhiếc
-
bêu
-
chữa thẹn
-
hổ thẹn
-
hổ thẹn · mắc cỡ · ngượng mặt · rát mặt · sạn mặt · thẹn · thẹn mặt · trơi
-
hổ thẹn · mắc cỡ · ngượng mặt · rát mặt · sạn mặt · thẹn · thẹn mặt · trơi
Ajouter un exemple
Ajouter