Traduction de "manque" en vietnamien

thiếu, tồi, chỗ thiếu sont les meilleures traductions de "manque" en vietnamien.

manque noun verb masculine grammaire

dommage (suite a un manque) [..]

+ Ajouter

dictionnaire français - vietnamien

  • thiếu

    verb

    La racine du problème est un manque de communication entre les départements.

    Nguồn gốc của vấn đề là thiếu trao đổi giữa các bộ phận.

  • tồi

    adjective

    (từ cũ, nghĩa cũ) tồi; không đầy đủ

    Malnutrition et logements insalubres vont généralement de pair avec le manque d’instruction.

    Suy dinh dưỡng và nơi ăn chốn ở tồi tàn thường là tình trạng của người ít học hoặc mù chữ.

  • chỗ thiếu

  • Traductions moins fréquentes

    • khiếm khuyết
    • không đầy đủ
    • mũi sót
    • nhược điểm
    • sự thiếu
    • điểm thiếu
  • Afficher les traductions générées par algorithme

Traductions automatiques de " manque " en vietnamien

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images avec "manque"

Phrases similaires à "manque" avec traductions en vietnamien

  • khi mạn
  • thất lễ
  • lỗi · phụ · sai
  • bánh ngọt phết mứt · bất thành · bất túc · hỏng · lỡ
  • sểnh tay
  • mất tích · người vắng mặt · thiếu · vắng mặt
  • bỏ · bỏ lỡ · hút · hỏng ăn · hụt · không dự · không làm tròn · không thành công · không tôn kính · không đạt · không đến · làm hỏng · lỡ · mất đi · mắc khuyết điểm · nhớ · suýt nữa · thiếu · thiếu lễ độ · trượt · trật · trễ · trệch · trệu · vắng mặt · đỗi · đứt
  • lỡ dịp
Ajouter

Traductions de "manque" en vietnamien en contexte, mémoire de traduction