Traduction de "montant" en vietnamien

mã, lên, duyên sont les meilleures traductions de "montant" en vietnamien.

montant adjective noun verb masculine grammaire

Quantité d'argent. [..]

+ Ajouter

dictionnaire français - vietnamien

  • noun

    mã (thang) [..]

    Si tes guerriers veulent les monter, qu'ils les épousent.

    Nếu những kỵ của chàng muốn cưỡi họ, hãy để họ lấy họ làm vợ.

  • lên

    verb

    Je suis monté dans le mauvais train.

    Tớ lên nhầm tàu.

  • duyên

    noun
  • Traductions moins fréquentes

    • ngược
    • cột chống thanh đứng
    • dốc lên
    • lên cao
    • nẹp đứng
    • số lượng
    • số tiền
    • vị mạnh
    • đang lớn lên
  • Afficher les traductions générées par algorithme

Traductions automatiques de " montant " en vietnamien

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similaires à "montant" avec traductions en vietnamien

  • máy trục bao bì
  • lên mây
  • cao trào · dốc · sự dâng lên · sự leo lên · sự lên né · sự trèo lên · sự tăng lên · sự ăn nổi · xem monté · đường lên
  • cao hơn lên · cao đến · cưỡi · cỡi · dàn cảnh · dàn dựng · dâng · dâng lên · dẫy · dềnh · dựng · kích động · leo · leo lên · làm đậm · lên · lên dây cao hơn · lên khuôn · lên đến · lắp · lắp ghép · lắp ráp · lớn lên · nhảy · nhắc · nạm · phủ · ráp · rông · trang bị · trèo · trèo lên · tăng · tăng lên · tổ chức · xây lắp · xúi · xúi bẩy · đem lên · đi chơi · đi ngược dòng · đánh cao hơn · đánh cho dậy lên · đóng khung · đưa lên · ứ
  • nêu bật
  • thăng thiên
  • Bá tước Monte Cristo
  • đi tuần
Ajouter

Traductions de "montant" en vietnamien en contexte, mémoire de traduction