Traduction de "ramasser" en vietnamien
nhặt, thu, gom sont les meilleures traductions de "ramasser" en vietnamien.
ramasser
verb
grammaire
-
nhặt
verbElle l’a ramassée et l’a mise dans sa poche.
Nó nhặt cánh hoa lên và bỏ vào túi mình.
-
thu
nounDonc on les payait pour venir les ramasser dans les restaurants.
Họ được trả tiền để thu thập rác từ các nhà hàng.
-
gom
verbLes enfants, allez ramasser les feuilles dans le jardin.
Các con, sao các con gom những chiếc lá trong khu vườn lại?
-
Traductions moins fréquentes
- bị
- cóp nhặt
- nhặt nhạnh
- lượm
- hái
- hốt
- bắt
- vét
- vơ
- tóm
- chọn
- lặt
- quơ
- chắp nhặt
- gom góp
- lượm lặt
- nhặt về
- thu hình
- thu lượm
- thu nhập
- thu nhặt
- thu thập
- thâu thái
- đưa về nuôi
- đỡ dậy
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " ramasser " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "ramasser" avec traductions en vietnamien
-
khay nhặt tiền lẻ
-
ăn to
-
xẻng hốt bụi
-
nhỏm dậy · thu hình · thu lu · thu mình lại · đứng dậy
-
cô đặc · lùn mập · thu hình lại · thu tròn lại
-
cắp nắp
-
vồ ếch
-
vùa · vơ vét
Ajouter un exemple
Ajouter