Traduction de "rapport" en vietnamien
báo cáo, quan hệ, tỉ số sont les meilleures traductions de "rapport" en vietnamien.
rapport
noun
masculine
grammaire
Document écrit décrivant les découvertes d'un individu ou d'un groupe.
-
báo cáo
nounTom n'a pas eu le temps pour finir son rapport.
Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
-
quan hệ
nounMais avec les années, les rapports se sont envenimés.
Mối quan hệ đôi bên chỉ càng ngày càng xấu đi.
-
tỉ số
(toán học) tỉ số, tỉ lệ [..]
Pi est le rapport constant de la circonférence d'un cercle et...
Pi là tỉ số giữa chu vi và đường kính, và khi ta đặt chúng...
-
Traductions moins fréquentes
- mối
- mặt
- 報告
- bản báo cáo
- chỗ trùng hợp
- mối liên quan
- nét giống nhau
- sản vật
- sự báo cáo
- sự chắp thêm
- sự nối thêm
- sự sinh lợi
- sự thuật lại
- sự ăn nằm
- tương quan
- tỉ lệ
- tờ trình
- tỷ số
- điều thuật lại
- Báo cáo
- kết nối
- liên hệ
- liên kết
- phóng sự
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " rapport " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "rapport" avec traductions en vietnamien
-
Báo cáo hoạt động
-
báo cáo Bảng Trụ xoay
-
bận · liên hệ · mắc mớ
-
hãy biểu lộ
-
kiểu báo cáo
-
liên hệ
-
Ngoại tình
-
báo cáo · bẩm báo
Ajouter un exemple
Ajouter