Traduction de "reprocher" en vietnamien

trách, chê trách, trách móc sont les meilleures traductions de "reprocher" en vietnamien.

reprocher verb grammaire

Imputer à faute à quelqu’un en le critiquant.

+ Ajouter

dictionnaire français - vietnamien

  • trách

    verb

    Si j'assure, personne ne vous fera de reproches.

    Nếu tôi làm tôi thì cũng chẳng ai trách gì được anh.

  • chê trách

    Nos actes doivent être au-dessus de tout reproche.

    Hành động của chúng ta cần phải không có điều gì đáng chê trách cả.

  • trách móc

    Hé, on peut attribuer toutes sortes de reproches.

    Chúng ta cùng nhau sớt chia mọi trách móc.

  • Traductions moins fréquentes

    • quở
    • chê
    • bắt lỗi
    • khiển trách
    • không thừa nhận
    • trách mắng
  • Afficher les traductions générées par algorithme

Traductions automatiques de " reprocher " en vietnamien

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similaires à "reprocher" avec traductions en vietnamien

  • rầy rật
  • cáu gắt
  • quở trách
  • lời chê trách · lời trách · lời trách móc · lời trách mắng · sự không thừa nhận
  • lời chê trách · lời trách · lời trách móc · lời trách mắng · sự không thừa nhận
  • lời chê trách · lời trách · lời trách móc · lời trách mắng · sự không thừa nhận
Ajouter

Traductions de "reprocher" en vietnamien en contexte, mémoire de traduction