Traduction de "situation" en vietnamien
tình hình, tình thế, vị trí sont les meilleures traductions de "situation" en vietnamien.
situation
noun
feminine
grammaire
situation (guerre, fortune) (?) [..]
-
tình hình
nounLa situation politique a changé.
Tình hình chính trị đã thay đổi.
-
tình thế
nounMerlin, je m'excuse de vous mettre dans cette situation.
Merlin, tôi xin lỗi đã đặt anh vào tình thế này.
-
vị trí
nounEt je te retrouve dans la situation idéale.
Bây giờ tao gặp mày ở đúng vị trí thích hợp cho tao.
-
Traductions moins fréquentes
- hoàn cảnh
- tình cảnh
- tình huống
- địa vị
- tình
- cảnh
- thế
- nỗi
- nước
- bước
- bề
- nơi
- cơ ngơi
- cảnh huống
- cảnh ngộ
- cảnh tình
- cục diện
- danh phận
- hình thế
- sự thế
- trạng huống
- tình tiết
- việc làm
- địa thế
- địa điểm
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " situation " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "situation" avec traductions en vietnamien
-
nội bộ · nội tình
-
lượng tình
-
cục thế · thời thế
-
cùng đồ
-
hiện trạng · hiện tình
-
nỗi mình
-
thảm cảnh
-
cơ mầu · cơ sự
Ajouter un exemple
Ajouter