Traduction de "soigner" en vietnamien
chữa, chăm chút, chăm sóc sont les meilleures traductions de "soigner" en vietnamien.
soigner
verb
grammaire
garder (un malade, un enfant) [..]
-
chữa
verbchữa (bệnh) [..]
On peut pas le soigner, donc on le torture?
Chúng ta không chữa được anh ta nên chuyển sang tra tấn à?
-
chăm chút
verb -
chăm sóc
verbVous aviez l'habitude de soigner de mon oncle Ken.
Hồi trước anh từng chăm sóc cho bác Ken của tôi nhỉ.
-
Traductions moins fréquentes
- săn sóc
- trau chuốt
- trị
- trau
- chú ý đến
- chăm bón
- chăm nom
- coi sóc
- làm cẩn thận
- nắn nót
- trông coi
- vun bón
- vun quén
- vun tưới
- vun xới
- điều trị
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " soigner " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "soigner" avec traductions en vietnamien
-
ma lem
-
chắt chiu
-
Hồ nước mặn
-
bay bướm · chải chuốt · cẩn thận · hoàn toàn · kĩ · kỹ · nặng · ra trò · tiêm tất · tươm tất
-
đậm
-
óng chuốt
-
trắng nhờ
-
bất hợp pháp · bẩn · bẩn thỉu · cáu · dơ · không · không hợp pháp · lôi thôi lếch thếch · người bẩn · nhơ · nhơ bẩn · nhầy mỡ · rất khó chịu · rếch rác · trái luật · tồi tệ · xấu · xấu xa
Ajouter un exemple
Ajouter