Traduction de "traîner" en vietnamien
kéo dài, kéo, lôi sont les meilleures traductions de "traîner" en vietnamien.
traîner
verb
grammaire
traîner (en longueur) - ennui [..]
-
kéo dài
Cette affaire a trop traîné pour se terminer dans les sourires.
Chuyện này đã kéo dài lê thê quá lâu để có thể có một kết thúc vui vẻ.
-
kéo
verbEt cela traîne juste sur les fonds, dans ce cas pour attraper des crevettes.
Và chỉ kéo lê phía trên của đáy, trong trường hợp này để bắt tôm.
-
lôi
verbEt on va traîner ce détraqué en prison.
Ta sẽ lôi tên quái đản này ra ánh sáng.
-
Traductions moins fréquentes
- kéo lê
- lôi cuốn
- lôi kéo
- lê
- lết
- nhây
- rê
- buông vung bỏ vãi
- kéo theo
- kéo thành vệt dài
- kề cà
- la cà
- lay lắt
- lê la
- lăn lóc
- lẹt đẹt
- lẽo đẽo theo sau
- mang theo
- nhan nhản
- nhùng nhằng
- quét đất
- quét đất lòng thòng
- rề rà
- đi lang thang
- ề à
- ốm yếu khật khừ
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " traîner " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images avec "traîner"
Phrases similaires à "traîner" avec traductions en vietnamien
-
khố dây · như traîne-malheur
-
bó củi kéo lết · bụi cây bờ tường · lưới vây · xe lửa · đuôi áo dài · đường trũng
-
lê thê
-
cây nghề bò · cỏ ống · dây bò lan · thân bò lan
-
chim chích
-
khề khà · kéo dài ra · quét đất lòng thòng · sệ nệ
-
ngâm cứu
-
dây dưa · lẵng đẵng
Ajouter un exemple
Ajouter