Traduction de "traitant" en vietnamien
chữa trị, người trưng thuế, điều trị sont les meilleures traductions de "traitant" en vietnamien.
traitant
adjective
verb
masculine
grammaire
-
chữa trị
verb nounLes médecins vous ont traité comme de la viande?
Bác sĩ chữa trị cho ông như một cục thịt à?
-
người trưng thuế
(sử học) người trưng thuế
-
điều trị
Budahas a été emmené et hospitalisé pour traiter sa maladie.
Budahas đã được đưa vào nhập viện để điều trị.
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " traitant " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "traitant" avec traductions en vietnamien
-
Hòa ước Versailles
-
thầu lại
-
hiệp ước shimonoseki
-
Chính luận · chuyên luận · chính luận · hiệp ước · hợp đồng · sách · sách chuyên luận
-
hối phiếu · mạch · quãng đường · sự buôn người · sự chuyên chở · sự vắt sữa · thuế quan · thuế đúc tiền · thôi đường · xem trait
-
chẩn trị
-
các điều ước bất bình đẳng
-
Hiệp ước Saint-Germain-en-Laye
Ajouter un exemple
Ajouter