Traduction de "trouble" en vietnamien
mờ, đục, biến loạn sont les meilleures traductions de "trouble" en vietnamien.
trouble
noun
verb
masculine
grammaire
trouble (liquide)
-
mờ
adjectiveFreya ne crut pas sa sœur, car l'amour trouble l'œil le plus perçant.
Freya không tin lời chị gái mình vì tình yêu che mờ cả những đôi mắt sáng nhất.
-
đục
C'est un genre d'eau trouble.
Nó trông như nước đục.
-
biến loạn
noun(số nhiều) biến loạn
-
Traductions moins fréquentes
- không minh bạch
- không rõ
- lờ đờ
- mù mờ
- mối lục đục
- mờ ám
- sự bối rối
- sự huyên náo
- sự hỗn độn
- sự lộn xộn
- sự rối loạn
- sự vi phạm
- thái độ bối rối
- loạn
- lờ
- biến động
- nhiễu nhương
- rối loạn
- vẩn đục
-
Afficher les traductions générées par algorithme
Traductions automatiques de " trouble " en vietnamien
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similaires à "trouble" avec traductions en vietnamien
-
Rối loạn tăng động giảm chú ý
-
khêu gợi · làm cho bối rối · làm cho lúng túng
-
loạn li
-
Rối loạn lo âu
-
Khổ dâm
-
Chứng khó học
-
Nhân cách yêu mình thái quá
-
rối loạn ăn uống
Ajouter un exemple
Ajouter