Traduction de "faillir" en vietnamien

toan, suýt, thiếu sont les meilleures traductions de "faillir" en vietnamien.

faillir verb grammaire
+ Ajouter

dictionnaire français - vietnamien

  • toan

  • suýt

    L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton.

    Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.

  • thiếu

    verb

    (từ cũ; nghĩa cũ) thiếu

  • Traductions moins fréquentes

    • chực
    • không giữ
    • lỗi lầm
    • nhầm lẫn
    • suýt nữa
    • tí nữa
  • Afficher les traductions générées par algorithme

Traductions automatiques de " faillir " en vietnamien

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similaires à "faillir" avec traductions en vietnamien

  • lối thoái thác · lối tránh né
  • Lưỡi hái · cái giả · cái hái · cái sai · dối trá · dở dang · dởm · gian · giả · giả dối · giả hiệu · giả mạo · giả trá · giả tạo · hão · hư · hư ngụy · không đúng · liềm · láo · lạc điệu · lệch lạc · ngụy · ngụy tạo · phạng · phồ · sai · sai lầm · sai ngoa · sai trái · sự giả mạo · trái cựa · xảo hoạt · đồ giả
  • ong đực
  • sa khương · sơn nại
  • cổ cồn
  • mút chìa đỡ bao lơn
  • Ranh giới chuyển dạng
  • chết hụt
Ajouter

Traductions de "faillir" en vietnamien en contexte, mémoire de traduction